Đầu số cố định – FPT

Đăng bởi admin vào

Dịch vụ điện thoại cố định (Mã vùng) + 730xxxxx: là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên tại Việt Nam có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên một kết nối, mang nhiều tiện ích hỗ trợ cho  người dùng và doanh nghiệp.

Là dịch vụ hoạt động dựa trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến (Mỹ, Nhật, Anh,…).

Đầu số FPT đang cung cấp có dạng: (Mã vùng) + 730X.XXXX

FPT cung cấp cho mọi đối tượng: Doanh nghiệp, đối tác quốc tế.

Đầu số cố định trên nền internet thì:

  • Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng:
    • Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh.
    • Gọi miễn phí các chi nhánh của công ty, không phụ thuộc khoảng cách địa lý.
    • Tiết kiệm cước phí điện thoại lên đến 60%.
    • Thực hiện vô số cuộc gọi đồng thời trên 1 đầu số.
    • Thủ tục triển khai đơn giản, thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh từ 1 – 2 ngày (dựa trên hạ tầng sẵn có phía khách hàng có IP tĩnh).
  • Quản lý thuận tiện:
    • Được chủ động lựa chọn đầu số điện thoại.
    • Quy hoạch thống nhất đầu số: Doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR, quảng cáo cho công ty.
    • Giữ nguyên được đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng.
    • Dễ dàng theo dõi online chi tiết các cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày.
  • Nâng cao tính bảo mật của hệ thống:
    • Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi.
    • Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt quá chi phí thoại.
    • On, Off chiều gọi đi quốc tế theo yêu cầu.

Bảng giá dịch vụ:

Giá cước

Đơn vị: VNĐ

Đoạn 6 giây

+1 giây

1 phút

Phí khởi tạo đầu số

400.000đ

Cố định nội hạt

Thuê bao

20.000đ/tháng

Gọi nội hạt

200đ/phút

Cố định liên tỉnh

Liên tỉnh nội mạng

76.36 12.73

763.8

Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73

763.8

Di động Di động 97.36 16.16

970

Bảng giá cước quốc tế

Vùng Tên nước MÃ VÙNG
QUỐC GIA
Giá cước (VNĐ/phút) Đoạn 6 giây

1 giây

Vùng 1 USA 1 1,650 310.36 25
Australia 61
Bangladesh 880
Brunei 673
Campodia 855
Canada 1
China 86
Cyprus 357
Hong Kong 852
India 91
South Korea 82
Laos 856
Malaysia 60
Russia 7
Singapore 65
Taiwan 886
Thailand 66
Vùng 2 Argentina 54 2,550 310.36 41.47
Chile 56
Egypt 20
Finland 358
Indonesia 62
Iran 98
Japan 81
Pakistan 92
Sri Lanka 94
Sweden 46
Uganda 256
Ukraine 380
Vùng 3 Angola 244 3,240 310.36 54.25
Bhutan 975
Brazil 55
Czech Republic 420
Denmark 45
France 33
Germany 49
Ghana 233
Greece Athens 30
Italy 39
Netherlands 31
New Zealand 64
Niger 227
Philippines 63
Poland 48
Qatar 974
Saudi Arabia 966
South Africa 27
Spain 34
UK 44
United Arab 971
Venezuela 58
Vùng 4 SWITZERLAND 41 4,320 310.36 74.25
AUSTRIA 43
BELGIUM 32
Iceland 354
IRELAND 353
ISRAEL 972
NORWAY 47
SLOVAK REPUBLIC 421
Vùng 5 Phần còn lại Phần còn lại 3.100 310.36 51.66
Myanmar 95 6.000 600 1.000
  • Phí trên chưa bao gồm VAT 
Chuyên mục: Đầu số VOIP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *